Vietnamese

Text Size A+ | a-

Các Chương Trình Khám Sức Khỏe Định Kỳ

LA BÀN SỨC KHỎE 1

S$295 + VAT 7%
  1. Kiểm tra toàn diện
  2. Tiền sử bệnh lý bản thân/gia đình
  3. Chỉ số số đo chiều cao/cân nặng/vòng eo
  4. Phân tích chỉ số mỡ cơ thể và chỉ số mỡ giữa các cơ quan nội tạng
  5. Chỉ số khối lượng cơ thể
  6. Kiểm tra độ nhạy & khả năng phân biệt màu sắc của mắt
  7. Kiểm tra chức năng phổi
  8. Điện tim đồ lúc nghỉ
  9. Bảng phân tích máu
    • Phân tích huyết học
    • Phân tích nhóm máu & yếu tố Rh
    • Tầm soát nguy cơ bệnh tim mạch - Chỉ số Cholesterol
    • Tầm soát nguy cơ bệnh tiểu đường - Nồng độ đường máu lúc đói
    • Kiểm tra chức năng thận – Urea, Cr
    • Kiểm tra chức năng gan - SGOT, SGPT, GGT
    • Kiểm tra miễn dịch viêm gan B
    • Tầm soát Gút – Axít Uric
    • Kiểm tra chức năng tuyến giáp trạng - nồng độ T4 tự do
    • Kiểm tra bệnh về đường sinh dục - Giang mai
  10. Phân tích mẫu nước tiểu - FEME
  11. Phân tích mẫu phân – Máu trong phân
  12. Xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung - Dành cho nữ
  13. Chẩn đoán hình ảnh - X quang ngực
  14. Báo cáo kết luận tổng hợp
  15. Báo cáo hướng dẫn của bác sĩ

LA BÀN SỨC KHỎE 2

S$495 + VAT 7%
  1. Kiểm tra toàn diện
  2. Tiền sử bệnh lý bản thân/gia đình
  3. Chỉ số số đo chiều cao/cân nặng/vòng eo
  4. Phân tích chỉ số mỡ cơ thể và chỉ số mỡ giữa các cơ quan nội tạng
  5. Chỉ số khối lượng cơ thể
  6. Kiểm tra độ nhạy & khả năng phân biệt màu sắc của mắt
  7. Kiểm tra chức năng phổi
  8. Điện tim đồ lúc nghỉ
  9. Bảng phân tích máu
    • Phân tích huyết học
    • Phân tích nhóm máu & yếu tố Rh
    • Tầm soát nguy cơ bệnh tim mạch - Chỉ số Cholesterol
    • Tầm soát nguy cơ bệnh tiểu đường - Nồng độ đường máu lúc đói
    • Kiểm tra chức năng thận – Urea, Cr
    • Kiểm tra chức năng gan - SGOT, SGPT, GGT
    • Kiểm tra miễn dịch viêm gan B
    • Tầm soát Gút – Axít Uric
    • Kiểm tra chức năng tuyến giáp trạng - nồng độ T4 tự do
    • Kiểm tra bệnh về đường sinh dục - Giang mai
    • Tầm soát chỉ tố ung thư
      • Gan & Hệ tiêu hóa AFP, CEA
  10. Phân tích mẫu nước tiểu - FEME
  11. Phân tích mẫu phân – Máu trong phân
  12. Xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung - Dành cho nữ
  13. Chẩn đoán hình ảnh - X quang ngực
  14. Xét nghiệm đặc biệt (Dành cho nam) Chọn 1 xét nghiệm:
    1. Điện tim đồ vận động gắng sức - Báo cáo từ Bác sĩ chuyên khoa tim
    2. Xét nghiệm thở urea
  15. Xét nghiệm đặc biệt (Dành cho nữ) Chọn 1 xét nghiệm:
    1. Điện tim đồ vận động gắng sức - Báo cáo từ Bác sĩ chuyên khoa tim
    2. Siêu âm vú
    3. Xét nghiệm thở urea
  16. Báo cáo kết luận tổng hợp
  17. Báo cáo hướng dẫn của bác sĩ

LA BÀN SỨC KHỎE 3

S$895 + VAT 7%
  1. Kiểm tra toàn diện
  2. Tiền sử bệnh lý bản thân/gia đình
  3. Chỉ số số đo chiều cao/cân nặng/vòng eo
  4. Phân tích chỉ số mỡ cơ thể và chỉ số mỡ giữa các cơ quan nội tạng
  5. Chỉ số khối lượng cơ thể
  6. Kiểm tra độ nhạy & khả năng phân biệt màu sắc của mắt
  7. Kiểm tra chức năng phổi
  8. Điện tim đồ lúc nghỉ
  9. Bảng phân tích máu
    • Phân tích huyết học
    • Phân tích nhóm máu & yếu tố Rh
    • Tầm soát nguy cơ bệnh tim mạch - Chỉ số Cholesterol
    • Tầm soát nguy cơ bệnh tiểu đường - Nồng độ đường máu lúc đói
    • Kiểm tra chức năng thận – Urea, Cr, Na, K, Cl
    • Kiểm tra chức năng gan - T Prot, Alb, Glob, Bil, SGOT, SGPT, GGT
    • Kiểm tra miễn dịch viêm gan A & B
    • Kiểm tra xương và khớp – Axít Uric & Yếu tố RA
    • Kiểm tra chức năng tuyến giáp trạng - nồng độ T4 tự do và TSH
    • Kiểm tra bệnh về đường sinh dục - Giang mai
    • Tầm soát chỉ tố ung thư
      • Gan & Hệ tiêu hóa AFP, CEA
      • Tuyến tiền liệt dành cho nam PSA
      • Buồng trứng dành cho nữ CA 125
  10. Phân tích mẫu nước tiểu - FEME
  11. Phân tích mẫu phân – Máu trong phân
  12. Xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung - Dành cho nữ
  13. Chẩn đoán hình ảnh - X quang ngực
  14. Xét nghiệm đặc biệt (Dành cho nam) Chọn 3 xét nghiệm:
    1. Siêu âm gan-mật
    2. Điện tim đồ vận động gắng sức - Báo cáo từ Bác sĩ chuyên khoa tim
    3. Siêu âm tuyến tiền liệt
    4. Xét nghiệm dung nạp đường Glucose
    5. Xét nghiệm thở urea
  15. Xét nghiệm đặc biệt (Dành cho nữ) Chọn 3 xét nghiệm:
    1. Chụp nhũ ảnh
    2. Siêu âm vú
    3. Siêu âm vùng xương chậu
    4. Xét nghiệm dung nạp đường Glucose
    5. Xét nghiệm thở urea
    6. Điện tim đồ vận động gắng sức - Báo cáo từ Bác sĩ chuyên khoa tim
  16. Báo cáo kết luận tổng hợp
  17. Báo cáo hướng dẫn của bác sĩ

LA BÀN SỨC KHỎE 4

S$1.295 + VAT 7%
  1. Kiểm tra toàn diện
  2. Tiền sử bệnh lý bản thân/gia đình
  3. Chỉ số số đo chiều cao/cân nặng/vòng eo
  4. Phân tích chỉ số mỡ cơ thể và chỉ số mỡ giữa các cơ quan nội tạng
  5. Chỉ số khối lượng cơ thể
  6. Kiểm tra độ nhạy & khả năng phân biệt màu sắc của mắt
  7. Kiểm tra chức năng phổi
  8. Điện tim đồ lúc nghỉ
  9. Bảng phân tích máu
    • Phân tích huyết học
    • Phân tích nhóm máu & yếu tố Rh
    • Tầm soát nguy cơ bệnh tim mạch - Chỉ số Cholesterol & HSCRP
    • Tầm soát nguy cơ bệnh tiểu đường - Nồng độ đường máu lúc đói & HbA1c - nồng độ kiểm soát đường máu trung bình trong ba tháng gần nhất
    • Kiểm tra chức năng thận – Urea, Cr, Na, K, Cl
    • Kiểm tra chức năng gan - T Prot, Alb, Glob, Bil, SGOT, SGPT, GGT
    • Kiểm tra miễn dịch viêm gan A & B & C
    • Kiểm tra xương và khớp – Axít Uric & Yếu tố RA
    • Kiểm tra chức năng tuyến giáp trạng - nồng độ T4 tự do và TSH
    • Kiểm tra bệnh về đường sinh dục - Giang mai
    • Tầm soát chỉ tố ung thư
      • Gan & Hệ tiêu hóa AFP, CEA
      • Tụy CA 19.9
      • Tuyến tiền liệt dành cho nam PSA
      • Buồng trứng dành cho nữ CA 125
  10. Phân tích mẫu nước tiểu - FEME
  11. Phân tích mẫu phân – Máu trong phân
  12. Xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung - Dành cho nữ
  13. Chẩn đoán hình ảnh - X quang ngực
  14. Xét nghiệm đặc biệt (Dành cho nam) Chọn 4 xét nghiệm:
    1. Siêu âm vùng khoang bụng
    2. Kiểm soát huyết áp 24h
    3. Siêu âm tuyến tiền liệt
    4. Xét nghiệm dung nạp đường Glucose
    5. Xét nghiệm thở urea
    6. Điện tim đồ vận động gắng sức - Báo cáo từ Bác sĩ chuyên khoa tim
    7. Đo mật độ khoáng xương
  15. Xét nghiệm đặc biệt (Dành cho nữ) Chọn 4 xét nghiệm:
    1. Chụp nhũ ảnh
    2. Siêu âm vú
    3. Siêu âm vùng xương chậu
    4. Xét nghiệm dung nạp đường Glucose
    5. Xét nghiệm thở urea
    6. Kiểm soát huyết áp 24h
    7. Điện tim đồ vận động gắng sức - Báo cáo từ Bác sĩ chuyên khoa tim
    8. Đo mật độ khoáng xương
  16. Báo cáo kết luận tổng hợp
  17. Báo cáo hướng dẫn của bác sĩ

LA BÀN SỨC KHỎE 5

S$1.695 + VAT 7%
  1. Kiểm tra toàn diện
  2. Tiền sử bệnh lý bản thân/gia đình
  3. Chỉ số số đo chiều cao/cân nặng/vòng eo
  4. Phân tích chỉ số mỡ cơ thể và chỉ số mỡ giữa các cơ quan nội tạng
  5. Chỉ số khối lượng cơ thể
  6. Kiểm tra độ nhạy & khả năng phân biệt màu sắc của mắt
  7. Kiểm tra chức năng phổi
  8. Kiểm tra nhãn áp
  9. Điện tim đồ lúc nghỉ
  10. Bảng phân tích máu
    • Phân tích huyết học
    • Phân tích nhóm máu & yếu tố Rh
    • Tầm soát nguy cơ bệnh tim mạch - Chỉ số Cholesterol & HSCRP
    • Tầm soát nguy cơ bệnh tiểu đường - Nồng độ đường máu lúc đói & HbA1c - nồng độ kiểm soát đường máu trung bình trong ba tháng gần nhất
    • Kiểm tra chức năng thận – Urea, Cr, Na, K, Cl & Tỉ lệ Microalb/Cr
    • Kiểm tra chức năng gan - T Prot, Alb, Glob, Bil, SGOT, SGPT, GGT
    • Kiểm tra miễn dịch viêm gan A & B & C
    • Kiểm tra xương và khớp – Canxi, Photphat, Axít Uric & Yếu tố RA
    • Kiểm tra chức năng tuyến giáp trạng - nồng độ T4 tự do và TSH
    • Kiểm tra bệnh về đường sinh dục - Giang mai
    • Kiểm tra bệnh về đường sinh dục – HIV/tùy chọn
    • Tầm soát chỉ tố ung thư
      • Gan & Hệ tiêu hóa AFP, CEA
      • Tụy CA 19.9
      • Mũi EBV
      • Tuyến tiền liệt dành cho nam PSA
      • Buồng trứng dành cho nữ CA 125
    • Phân tích hoóc-môn
  11. Phân tích mẫu nước tiểu - FEME
  12. Phân tích mẫu phân – Ký sinh trùng & máu trong phân
  13. Xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung - Dành cho nữ
  14. Chẩn đoán hình ảnh - X quang ngực
  15. Xét nghiệm đặc biệt (Dành cho nam) Chọn 5 xét nghiệm:
    1. Siêu âm vùng khoang bụng
    2. CT chỉ số canxi động mạch vành
    3. Siêu âm tuyến tiền liệt
    4. Đo mật độ khoáng xương
    5. Xét nghiệm dung nạp đường Glucose
    6. Xét nghiệm thở urea
    7. Kiểm soát huyết áp 24h
    8. Điện tim đồ vận động gắng sức - Báo cáo từ Bác sĩ chuyên khoa tim
  16. Xét nghiệm đặc biệt (Dành cho nữ) Chọn 5 xét nghiệm:
    1. Chụp nhũ ảnh
    2. Siêu âm vú
    3. Siêu âm vùng xương chậu
    4. Đo mật độ khoáng xương
    5. CT chỉ số canxi động mạch vành
    6. Xét nghiệm dung nạp đường Glucose
    7. Xét nghiệm thở urea
    8. Điện tim đồ vận động gắng sức - Báo cáo từ Bác sĩ chuyên khoa tim
    9. Kiểm soát huyết áp 24h
  17. Báo cáo kết luận tổng hợp
  18. Báo cáo hướng dẫn của bác sĩ
  19. Khám bác sĩ lần 2 trong vòng 3 tháng, không bao gồm xét nghiệm

LA BÀN SỨC KHỎE 6

S$2.395 + VAT 7%
  1. Kiểm tra toàn diện
  2. Tiền sử bệnh lý bản thân/gia đình
  3. Chỉ số số đo chiều cao/cân nặng/vòng eo
  4. Phân tích chỉ số mỡ cơ thể và chỉ số mỡ giữa các cơ quan nội tạng
  5. Chỉ số khối lượng cơ thể
  6. Kiểm tra độ nhạy & khả năng phân biệt màu sắc của mắt
  7. Kiểm tra chức năng phổi
  8. Kiểm tra nhãn áp
  9. Điện tim đồ lúc nghỉ
  10. Bảng phân tích máu
    • Phân tích huyết học
    • Phân tích nhóm máu & yếu tố Rh
    • Tầm soát nguy cơ bệnh tim mạch - Chỉ số Cholesterol, HSCRP & Apolipoprotein A & B
    • Tầm soát nguy cơ bệnh tiểu đường - Nồng độ đường máu lúc đói & HbA1c - nồng độ kiểm soát đường máu trung bình trong ba tháng gần nhất
    • Kiểm tra chức năng thận – Urea, Cr, Na, K, Cl & Tỉ lệ Microalb/Cr
    • Kiểm tra chức năng gan - T Prot, Alb, Glob, Bil, SGOT, SGPT, GGT
    • Kiểm tra miễn dịch viêm gan A & B & C
    • Kiểm tra xương và khớp – Axít Uric, Yếu tố RA & Vitamin D
    • Kiểm tra chức năng tuyến giáp trạng - nồng độ T4 tự do và TSH
    • Kiểm tra bệnh về đường sinh dục - Giang mai
    • Kiểm tra bệnh về đường sinh dục – HIV/tùy chọn
    • Tầm soát chỉ tố ung thư
      • Gan & Hệ tiêu hóa AFP, CEA
      • Tụy CA 19.9
      • Mũi EBV
      • Tuyến tiền liệt dành cho nam PSA
      • Buồng trứng dành cho nữ CA 125
    • Phân tích hoóc-môn
  11. Phân tích mẫu nước tiểu - FEME
  12. Phân tích mẫu phân – Ký sinh trùng & máu trong phân
  13. Xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung - Dành cho nữ
  14. Chẩn đoán hình ảnh - X quang ngực
  15. Xét nghiệm đặc biệt (Dành cho nam) Chọn 6 xét nghiệm:
    1. Siêu âm vùng khoang bụng
    2. CT chỉ số canxi động mạch vành
    3. Siêu âm tuyến tiền liệt
    4. Đo mật độ khoáng xương
    5. Xét nghiệm dung nạp đường Glucose
    6. Xét nghiệm thở urea
    7. Tầm soát hội chứng ngừng thở khi ngủ
    8. Siêu âm động mạch cảnh
    9. Kiểm soát huyết áp 24h
    10. Điện tim đồ vận động gắng sức - Báo cáo từ Bác sĩ chuyên khoa tim
  16. Xét nghiệm đặc biệt (Dành cho nữ) Chọn 6 xét nghiệm:
    1. Chụp nhũ ảnh
    2. Siêu âm vú
    3. Siêu âm vùng xương chậu
    4. Đo mật độ khoáng xương
    5. CT chỉ số canxi động mạch vành
    6. Xét nghiệm dung nạp đường Glucose
    7. Xét nghiệm thở urea
    8. Tầm soát hội chứng ngừng thở khi ngủ
    9. Siêu âm động mạch cảnh
    10. Điện tim đồ vận động gắng sức - Báo cáo từ Bác sĩ chuyên khoa tim
    11. Kiểm soát huyết áp 24h
  17. Báo cáo kết luận tổng hợp
  18. Báo cáo hướng dẫn của bác sĩ
  19. Khám bác sĩ lần 2 trong vòng 3 tháng, không bao gồm xét nghiệm